Home12-36 Tháng

Kế hoạch giáo dục cá nhân

Like Tweet Pin it Share Share Email
  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN THÁNG 11

  • Thông tin chung:
  • Họ và tên trẻ:
  • Giới tính: Nữ
  • Ngày sinh:                                                    
  • Dạng tật: CPPTT
  • Họ tên bố:                                                    
  • Nghề nghiệp: Hướng dẫn viên công ty cổ phần Petoran          
  • Họ tên mẹ:                                                    
  • Nghề nghiệp:                                                
  • Địa chỉ:                
  • Ngày đánh giá:     
  • Người báo cáo đánh giá:                               
  • Người hướng dẫn:
  • Mô tả trẻ:

Hà An đang dần đạt được năng lực phát triển của trẻ ở thời kì 3 đến 4 tuổi. Cháu gặp những khó khăn đáng kể ở khả năng vận động tinh, ngôn ngữ, nhận thức và tư duy.

Ngoài ra Hà An:

  • Ưu điểm:
  • Ngoan ngoãn hợp tác trong 50% thời gian học
  • Thể chất tốt, hợp tác vui vẻ vơi cô trong cả giờ học
  • Có thể chơi gần và nói chuyện với các trẻ khác
  • Nhược điểm: Ngoài ra qua quan sát chúng tôi nhận thấy cháu có một số vấn đề đáng chú ý như:
  • Cháu ít có nhu cầu tương tác, còn mất tập trung.
  • Chưa chủ động trong giao tiếp.
  • Thụ động tiếp nhận yêu cầu của người lớn, chưa biết thể hiện ý muốn của bản thân bằng lời nói hay cử chỉ, hành động (vd: muốn ăn bim bim thì chỉ nhìn theo chưa nói ra mong muốn của mình).
  • Lặp lại một số yêu cầu của cô khi cô có một số yêu cầu mà trẻ không hiểu.

I. Mục tiêu:

1. Dài hạn(6 tháng):

Nhận thức:

  • Nhận biết được tên gọi, tuổi, giới tính của bản thân
  • Nhận biết được 16 bộ phận trên cơ thể
  • Nhận biết được vật theo nhóm: thức ăn, động vật, đồ vật.
  • Nhận biết và so sánh kích thước: to/nhỏ hơn (hơn nhất), dài/ngắn hơn (hơn nhất), cao/thấp hơn (hơn nhất).
  • Nhận biết số lượng 1 đến 5

Tương tác cá nhân, xã hội:

  • Tự mặc quần áo (áo khoác, áo thun, áo sơ mi, mặc quần, sỏ dây giày)
  • Nói được giới tính khi được hỏi
  • Chải răng khi có lời chỉ dẫn
  • Rửa mặt và rửa tay không cần giúp đỡ
  • Chủ động trong giao tiếp (biết thể hiện nhu cầu bản thân, hợp tác chơi với bạn bè)

Ngôn ngữ:

  • Nói được tên gọi, tuổi, giới tính của bản thân
  • Nói được 16 bộ phận trên cơ thể
  • Nói được tên vật theo nhóm: thức ăn, động vật, đồ vật.
  • Nói được kích thước các vật khi được hỏi
  • Trẻ tự tin nói “thích” và “không thích” (có hoặc không)

Vận động:

  • Vẽ được hình đơn giản (ông mặt trời, đám mây, bông hoa, ngôi nhà)
  • Cắt làm 2 mảnh giấy vuông rộng 10cm
  • Tô màu kín hình
  • Đi được trên xà thăng bằng cao 10cm, đi trên đường hẹp
  • Chạy đá vào bóng
  • Nhảy ngang, nhảy lùi
  • Đi được xe đạp 3 bánh

2. Ngắn hạn (1 tháng):

Nhận thức:

  • Nhận biết được giới tính của bản thân (bạn trai, bạn gái)
  • Nhận biết to/nhỏ hơn, dài/ngắn hơn
  • Nhận biết nhóm động vật (trên cạn, dưới nước)

Tương tác cá nhân, xã hội:

  • Trẻ chủ động chào cô, người đưa đón trước và sau khi học
  • Trẻ tự rửa tay, sau khi đi vệ sinh
  • Hợp tác với yêu cầu của người lớn 75% thời gian

Ngôn ngữ:

  • Trả lời được tên gọi, tuổi, giới tính của bản thân
  • Nói được 12 bộ phận trên cơ thể
  • Nói tên động vật dưới nước và động vật trên cạn

Vận động:

  • Trẻ đi trong đường hẹp trên sàn nhà có giúp đỡ
  • Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng
  • Trẻ cầm bút vẽ các nét cơ bản (nét ngang, nét thẳng đứng) có giúp đỡ
  • Cài cúc áo sơ mi cúc lớn

II. Kế hoạch:

KẾ HOẠCH THÁNG

Tuần Nội dung Hoạt động Đồ dùng Hành vi mong muốn Kết quả
1 Vận động thô – Vận động theo bài “chicker dance”   – Đi trong đường hẹp – Video bài “chicker dance”    – Chuẩn bị đường hẹp (50cm) – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ đi được trong đường hẹp (50cm) (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)  
Cá nhân xã hội   – Chào hỏi           – Rửa tay sau khi đi vệ sinh – Khi đến lớp và khi ra về cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ chào cô khi đến lớp (được nhắc nhở giảm dần trợ giúp)       – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)    
Nhận biết ngôn ngữ   – Giới thiệu bản thân (tên,tuổi, giới tính)       – Nhận biết các động vật trên cạn(chó, mèo, bò, gà,…)   – Nhận biết dài/ngắn – Thẻ tranh, lo to, video         – Tranh ảnh, lô to, video     – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật dài/vật ngắn – Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của mình (cô khuyến khích động viên trẻ nói và phát âm, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật dài/ ngắn  
Vận động tinh – Cài áo       – Cắt giấy theo đường thẳng   – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn   – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ) – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ)  
2 Vận động thô – Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng ”   – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ” – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)  
Vận động tinh – Cắt giấy theo đường thẳng       – Cài áo   – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn có đường kẻ     – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng kẻ sẵn  (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ) – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ)  
Nhận biết ngôn ngữ   – Nhận biết bộ phận cơ thể       – Kể tên các động vật trên cạn(chó, mèo, bò, gà,…)   – Nhận biết to/ nhỏ – Tranh ảnh lô tô       – Tranh ảnh, lô to, video, mô hình     – Vật to/ vật nhỏ   – Trẻ kể tên được các bộ phận trên cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay, bụng, lưng, má, trán. – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ nói, chỉ, đưa được cho cô vật to/vật nhỏ  
Cá nhân xã hội   – Chào hỏi           – Rửa tay sau khi đi vệ sinh – Khi đến lớp và khi ra về cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ chào cô khi đến lớp (được nhắc nhở giảm dần trợ giúp)       – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)    
3 Vận động thô – Vận động theo bài “chicker dance”   – Đi trong đường hẹp – Video bài “chicker dance    – Chuẩn bị đường hẹp (30cm) – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ đi được trong đường hẹp (30cm) (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)  
Cá nhân xã hội   – Chào hỏi           –  Rửa tay sau khi đi vệ sinh – Khi đến lớp và khi ra về cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ chào cô khi đến lớp (được nhắc nhở giảm dần trợ giúp)       – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)  
Vận động tinh – Bắt chước vẽ các nét cơ bản – Bút chì, giấy – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp)  
Nhận biết ngôn ngữ   – Nhận biết động vật dưới nước(cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.) Giới thiệu bản thân (tên,tuổi, giới tính)       – Nhận biết to/ nhỏ   – Tranh ảnh, lô to, video         – Thẻ tranh, lo to, video         – Đồ chơi, mô hình vật to/nhỏ – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của mình (cô khuyến khích động viên trẻ nói và phát âm, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa được cho cô vật to/vật nhỏ  
4 Vận động thô – Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng ”   – Ôn tập đi trong đường hẹp – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Chuẩn bị đường hẹp (30cm) – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ đi được trong đường hẹp (30cm)      
Vận động tinh – Ôn tập: Vẽ nét cơ bản Cắt giấy theo đường thẳng – Cài áo – Chuẩn bị đồ dùng: giấy bút, kéo, búp bê có áo khoác – Trẻ vẽ được nét ngang, nét thẳng đứng – Trẻ cắt được giấy theo đường thẳng – Trẻ cài được cúc áo khoác cho búp bê  
Nhận biết ngôn ngữ   – Trẻ kể được tên các con vật dưới nước(cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.) – Nhận biết vật dài/vật ngắn – Tranh ảnh, lô to, video, mô hình         – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật dài/vật ngắn – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)   – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật dài/ ngắn  
Cá nhân xã hội – Chào hỏi           – Rửa tay sau khi đi vệ sinh – Khi đến lớp và khi ra về cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ chào cô khi đến lớp (được nhắc nhở giảm dần trợ giúp)       – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)  

KẾ HOẠCH TUẦN/NGÀY

Tuần Thứ Hoạt động Đồ dùng Hành vi mong muốn Kết quả
Tuần 1 Thứ 2 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Giới thiệu bản thân (tên,tuổi, giới tính) – HĐ4: Cắt giấy theo đường thẳng   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Video bài “chicker dance”   – Thẻ tranh bạn trai bạn gái     – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ bắt chước nói theo cô tranh bạn trai, tranh bạn gái   – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ)  
Thứ 3 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Đi trong đường hẹp       – HĐ3: Nhận biết các động vật trên cạn(chó, mèo, bò, gà,…) – HĐ4: Cài áo       – HĐ5: nhận biết vật dài/ vật ngắn     – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. Chuẩn bị đường hẹp (50cm)     – Tranh ảnh, lô to, video       – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn   – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật dài/vật ngắn -Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     -Trẻ đi được trong đường hẹp (50cm) (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật dài/ ngắn  
Thứ 4 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Rửa tay sau khi đi vệ sinh     – HĐ3: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ4: Giới thiệu bản thân (tên,tuổi, giới tính) – HĐ5: Cắt giấy theo đường thẳng   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Video bài “chicker dance”   – Thẻ tranh bạn trai bạn gái     – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) Trẻ bắt chước nói theo cô tranh bạn trai, tranh bạn gái   – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ)  
Thứ 5 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Đi trong đường hẹp       – HĐ3: Nhận biết các động vật trên cạn (chó, mèo, bò, gà,…) – HĐ4: Cài áo       – HĐ5: nhận biết vật dài/ vật ngắn     – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Chuẩn bị đường hẹp (50cm)     – Tranh ảnh, lô to, video       – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn   – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật dài/vật ngắn – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ đi được trong đường hẹp (50cm) (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật dài/ ngắn  
Thứ 6 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Rửa tay sau khi đi vệ sinh     – HĐ3: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ4: Giới thiệu bản thân (tên,tuổi, giới tính)   – HĐ5: Cắt giấy theo đường thẳng   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Video bài “chicker dance”   – Thẻ tranh bạn trai bạn gái       – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ bắt chước nói theo cô tranh bạn trai, tranh bạn gái, trẻ chỉ được tranh bạn trai, bạn gái – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ)  
Tuần 2 Thứ 2 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng ” – HĐ3: Nhận biết bộ phận cơ thể       – HĐ4: Cắt giấy theo đường thẳng     – HĐ5: nhận biết vật to/ vật nhỏ – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Tranh ảnh lô tô       – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn có đường kẻ     – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được các bộ phận trên cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay, bụng, lưng, má, trán. – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng kẻ sẵn  (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ    
Thứ 3 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng” – HĐ3: Kể tên các động vật trên cạn (chó, mèo, bò, gà,…) – HĐ4: Cài áo       – HĐ5: nhận biết vật to/ vật nhỏ – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Tranh ảnh, lô to, video, mô hình     – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn   – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ    
Thứ 4 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng ” – HĐ3: Nhận biết bộ phận cơ thể       – HĐ4: Cắt giấy theo đường thẳng       – HĐ5: Rửa tay sau khi đi vệ sinh   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói.   – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Tranh ảnh lô tô.     – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn có đường kẻ     – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được các bộ phận trên cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay, bụng, lưng, má, trán. – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng kẻ sẵn  (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ) – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)    
Thứ 5 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng” – HĐ3: Kể tên các động vật trên cạn (chó, mèo, bò, gà,…)   – HĐ4: Cài áo       – HĐ5: Nhận biết vật to/ vật nhỏ   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói.   – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Tranh ảnh, lô to, video, mô hình     – Mô hình áo khoác có cúc áo lớn   – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được một số động vật trên cạn (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý) – Trẻ cài được cúc áo lớn (có sự trợ giúp của cô giảm dần hỗ trợ) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ    
Thứ 6 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “ tập thể dục buổi sáng ” HĐ3: Nhận biết bộ phận cơ thể       – HĐ4: Cắt giấy theo đường thẳng     – HĐ5: Rửa tay sau khi đi vệ sinh   – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói.   – Video bài hát “ tập thể dục buổi sáng ”   – Tranh ảnh lô tô       – Kéo, giấy chuẩn bị sẵn có đường kẻ       – Bảng hoạt động có thẻ tranh các bước rửa tay sau khi đi vệ sinh – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!)     – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ) – Trẻ kể tên được các bộ phận trên cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay, bụng, lưng, má, trán. – Trẻ cầm kéo cắt được giấy theo đường thẳng kẻ sẵn  (có sự trợ giúp của cô và giảm dần hỗ trợ) – Trẻ tự rửa tay sau khi đi vệ sinh (cô nhắc nhở và trợ giúp trẻ, giảm dần hỗ trợ)  
Tuần 3 Thứ 2 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Nhận biết động vật dưới nước (cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.) – HĐ4: Nhận biết vật to/ vật nhỏ     – HĐ5: Bắt chước vẽ các nét cơ bản       – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói.   – Video bài “chicker dance”   – Tranh ảnh, lô to, video           – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ  – Giấy, bút chì – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!) cô mớm lời giảm dần hỗ trợ   – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)   – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ     – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp)  
Thứ 3 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Nhận biết động vật dưới nước (cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.) – HĐ4: Bắt chước vẽ các nét cơ bản     – HĐ5: Đi trong đường hẹp       – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. Video bài “chicker dance”   – Tranh ảnh, lô to, video           – Giấy, bút chì         – Chuẩn bị đường hẹp (30cm) – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!) cô mớm lời giảm dần hỗ trợ – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)   – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp) – Trẻ đi được trong đường hẹp (30cm) (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)  
Thứ 4 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Nhận biết động vật dưới nước (cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.)       – HĐ4: Bắt chước vẽ các nét cơ bản     – HĐ5: Nhận biết vật to/vật nhỏ     – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. Video bài “chicker dance”   – Tranh ảnh, lô to, video               – Giấy, bút chì         -Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!) cô mớm lời giảm dần hỗ trợ – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)       – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp) – Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ .  
Thứ 5 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Nhận biết động vật dưới nước (cá voi, cá heo, mực, cá mập, … sao biển, cua.) – HĐ4: Bắt chước vẽ các nét cơ bản     – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. Video bài “chicker dance”   – Tranh ảnh, lô to, video           – Giấy, bút chì – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!) cô mớm lời giảm dần hỗ trợ – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)     – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp)  
Thứ 6 – HĐ1: Chào hỏi         – HĐ2: Vận động theo bài “chicker dance”   – HĐ3: Nhận biết động vật dưới nước       – HĐ4: Bắt chước vẽ các nét cơ bản     – HĐ5: nhận biết vật to/ vật nhỏ – Đón trẻ và trả trẻ cô yêu cầu trẻ giơ tay chào kết hợp lời nói. – Video bài “chicker dance”   – Tranh ảnh, lô to, video         – Giấy, bút chì         – Tranh ảnh, lo tô, vật thật, mô hình vật to/vật nhỏ   – Trẻ vẫy tay chào và nói theo cô (con chào cô ạ!) cô mớm lời giảm dần hỗ trợ   – Trẻ vận động cùng cô (có hỗ trợ của cô giáo, giảm dần hỗ trợ)   – Trẻ kể tên được một số động vật dưới nước (thông qua tranh ảnh, gợi ý của giáo viên, giảm dần gợi ý)   – Trẻ vẽ được nét ngang và nét thẳng đứng (cô làm mẫu và trợ giúp trẻ, giảm dần sự trợ giúp) -Trẻ nói, chỉ, đưa, lấy được vật to/ vật nhỏ    

Người lập kế hoạch                     cha mẹ trẻ                          giáo viên

(Kí, ghi rõ họ tên)                      (Kí, ghi rõ họ tên)              (Kí, ghi rõ họ tên)

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Có Thể Bạn Quan Tâm