Home5-6 Tuổi

Phiếu quan sát hành vi trẻ mẫu giáo lớn

Like Tweet Pin it Share Share Email

PHIẾU QUAN SÁT: SÀNG LỌC CÁC KỸ NĂNG VÀ CÁC KHÍA CẠNH VỀ HÀNH VI CỦA TRẺ MẪU GIÁO LỚN

Tên trẻ:……………………………….Tháng tuổi:……….Giới tính:……

Lớp:…………………………………….

Ngày kiểm tra:……………………..

(Chọn một ô và cho ý kiến)

I. Đến lớp

1. Chào cô giáo:

¨ Trẻ chào cô một cách tự nhiên.

Cách trẻ chào cô:…………………………………………………………………

¨ Trẻ chào cô khi được nhắc.

Cách trẻ chào cô:…………………………………………………………………

¨ Trẻ không chào cô.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

2. Chào tạm biệt người đưa trẻ đến trường:

¨ Trẻ chào tạm biệt người đưa mình đến trường.

Cách trẻ chào người thân:……………………………………………………..

¨ Trẻ chào tạm biệt người đưa mình đến trường khi được nhắc.

Cách trẻ chào người thân:……………………………………………………..

¨ Trẻ không chào tạm biệt người đưa mình đến trường.

Nhận xét:……………………………………………………………………………        

II. Hành vi của trẻ ở sân chơi và trong lớp

1. Hành vi ở ngoài sân chơi:

¨ Trẻ ở ngoài sân chơi một mình.

¨ Trẻ ở ngoài sân chơi khi các bạn xung quanh có thể chăm sóc trẻ được.

¨ Trẻ ở ngoài sân chơi khi cô giáo ở cùng trẻ.

¨ Trẻ không chịu ở ngoài sân chơi và chạy đi ngay.

Hành vi của trẻ ở ngoài sân:………………………………………………….        

2. Xếp hàng trước khi vào lớp:

¨ Trẻ có thể chờ đợi đúng cách khi đang đứng trong hàng.

¨ Trẻ chỉ đứng chờ trong hàng khi có trẻ khác kéo vào.

¨ Trẻ chỉ đứng chờ trong hàng khi có cô giáo hướng dẫn.

¨ Trẻ không thể đứng chờ trong hàng và lúc nào cũng muốn bỏ đi.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

3. Ở trong lớp học:

¨ Trẻ có thể ở trong lớp mà không cần hướng dẫn.

¨ Trẻ có thể ở trong lớp khi cô giáo hướng dẫn.

¨ Trẻ chạy ra ngoài lớp.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

4. Các hoạt động trong nhóm: Các hoạt động với cả lớp

¨ Trẻ ngồi yên trên ghế của mình trong giờ hoạt động được…. phút.

¨ Trẻ đứng dậy và đi xung quanh nhóm chơi của mình.

Bao nhiêu lần:….. lần.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

5. Hoạt động trong nhóm nhỏ:

¨ Trẻ ngồi trên ghế của mình trong giờ hoạt động được…. phút.

¨ Trẻ đứng dậy và đi xung quanh nhóm chơi của mình,

Bao nhiêu lần:….lần.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         …………………………………………………………………………………………. 6. Các hoạt động cá nhân:

¨ Trẻ ngồi trên ghế của mình trong giờ hoạt động được…. phút.

¨ Trẻ đứng dậy và đi xung quanh nhóm chơi của mình,

Bao nhiêu lần:….lần.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

7. Sự tập trung của trẻ:

¨ Trẻ có thể tập trung vào nhiệm vụ trong hoạt động chung được…phút.

¨ Trẻ có thể tập trung vào nhiệm vụ trong hoạt động nhóm nhỏ được … phút.

¨ Trẻ có thể tập trung vào nhiệm vụ trong hoạt động cá nhân được…. phút.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

III. Bắt đầu và kết thúc một hoạt động

1. Bắt đầu một hoạt động:

¨ Trẻ có thể tự bắt đầu một hoạt động không cần ai nhắc nhở.

¨ Trẻ chỉ chờ đợi và không làm gì cả.

¨ Trẻ đi xung quanh lớp học.

¨ Trẻ có những hành vi như vẫy tay……(kể tên các hành vi)…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Nhận xét: …………………………………………………………………………..         ………………………………………………………………………………………………        

2. Kết thúc một hoạt động:

¨ Trẻ có thể kết thúc một hoạt động khi giáo viên yêu cầu cất đồ chơi.

¨ Trẻ có thể kết thúc một hoạt động khi thấy trẻ khác cất đồ chơi đi.

¨ Trẻ dừng hoạt động lại và ngồi chờ xem phải làm gì tiếp theo.

¨ Trẻ không dừng hoạt động mà cứ tiếp tục.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

3. Giờ chuyển tiếp: chuyển từ hoạt động này sang hoạt động khác :

¨ Trẻ không dừng hoạt động mà cứ tiếp tục.

¨ Trẻ ngồi chờ đến khi cô giáo đưa ra chỉ dẫn tiếp theo.

¨ Trẻ lấy đồ chơi khác ra khỏi chỗ.

¨ Trẻ chạy xung quanh lớp.

¨ Trẻ ra khỏi lớp.

¨ Trẻ chơi và nói chuyện với các bạn.

¨ Trẻ nghịch phá các hoạt động của bạn.

¨ Trẻ có những hành vi như vẫy tay…..(kể tên các hành vi)……..         ………………………………………………………………………………………….        

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

4. Giờ chơi tự do:

¨ Trẻ tự biết làm gì trong giờ chơi tự do.

¨ Trẻ chọn một hoạt động rồi luôn chuyển từ hoạt động này sang hoạt động khác.

¨ Lúc nào trẻ cũng chỉ chọn một hoạt động và ngồi chơi đúng chỗ đó.

¨ Trẻ không chọn gì, cô phải đưa trẻ vào một hoạt động góc nào đó.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

IV. Quan hệ với cô và các bạn trong lớp

1. Quan hệ với cô giáo:

¨ Trẻ giao tiếp tốt với cô giáo và có tinh thần hợp tác.

¨ Trẻ ít khi phản ứng lại cô giáo.

¨ Trẻ phản ứng mạnh như la hét, đẩy cô ra thể hiện sự chống lại và ngang bướng.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

2. Nhờ giúp đỡ:

¨ Trẻ có thể nhờ giúp đỡ bằng lời khi cần thiết.

¨ Trẻ có thể nhờ giúp đỡ bằng cử chỉ điệu bộ khi cần.

¨ Trẻ không nhờ giúp đỡ nhưng không biết cách chủ động thể hiện nhu cầu cần được giúp đỡ.

¨ Trẻ không nhờ giúp đỡ, đứng dậy và bỏ đi.

Nhận xét: …………………………………………………………………………..         ………………………………………………………………………………………….        

3. Đáp lại đề nghị và câu hỏi của cô giáo:

¨ Trẻ phản ứng và đáp lại đề nghị của cô giáo theo cách…………         …………….

¨ Trẻ không phản ứng gì với câu hỏi hay đề nghị của cô giáo.

Hành động của trẻ lúc đó là…………………………………………………..         ………………………………………………………………………………………….         …………….

4. Quan hệ với các bạn cùng lớp:

¨ Trẻ giao tiếp tốt với các bạn trong lớp.

¨ Cách giao tiếp/quan hệ của trẻ là……………………………………….

¨ Trẻ không có những quan hệ đặc biệt.

¨ Trẻ không hứng thú chơi với trẻ khác.

¨ Trẻ ít khi để ý đến các bạn khác.

¨ Trẻ có hành vi tiêu cực với bạn khác………………………………….

¨ Các hành vi tiêu cực của trẻ là…………………………………………..

V. Đi vệ sinh, rửa tay

1. Đi vệ sinh:

¨ Trẻ có thể đi vệ sinh một mình.

¨ Trẻ có thể cho biết nhu cầu đi vệ sinh, nhưng cần sự giúp đỡ của cô.

¨ Trẻ không có biểu hiện muốn đi vệ sinh, nhưng nếu cô nhắc thì có thể đi mà không tè dầm.

¨ Trẻ không cảm nhận được nhu cầu đi vệ sinh, trẻ luôn bị tè dầm.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

2. Rửa tay/rửa mặt:

¨ Trẻ có thể tự rửa tay.

¨ Trẻ có thể tự rửa mặt.

¨ Trẻ có thể tự rửa tay và rửa mặt.

¨ Trẻ có thể tự rửa tay và rửa mặt khi có sự hỗ trợ của cô giáo.

¨ Trẻ đứng gần vòi nước nhưng không làm gì cả.

¨ Trẻ luôn nghịch nước, không dừng lại nếu cô giáo không can thiệp.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

3. Lau tay/treo khăn:

¨ Trẻ chọn khăn của mình, lau và treo khăn đúng vị trí.

¨ Trẻ tìm được khăn của mình, lau rồi nhưng không treo đúng vị trí.

¨ Trẻ không tìm được khăn của mình, đứng đó không làm gì.

¨ Trẻ bỏ đi không lau tay.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….        

VI. Giờ ngủ trưa

1. Lấy gối ra khỏi tủ:

¨ Trẻ đến tủ lấy chăn gối ra chỗ ngủ và nằm xuống.

¨ Trẻ đến tủ lấy chăn gối nhưng không đi về chỗ ngủ.

¨ Trẻ đến tủ nhưng không lấy chăn gối ra.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         …………….

2. Giờ ngủ:

¨ Trẻ ngủ ngay khi nằm xuống đệm/chiếu.

¨ Trẻ cần cô giáo ru ngủ và trẻ ngủ đủ thời gian.

¨ Trẻ ngủ ít nhưng có thể nằm yên lặng.

¨ Trẻ ngủ ít nhưng đứng dậy và bỏ đi.

¨ Trẻ khó ngủ/ngủ ít, quấy rối trẻ khác.

¨ Trẻ không ngủ.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         …………….

3. Thức dậy:

¨ Trẻ dễ tỉnh dậy.

¨ Trẻ không muốn dậy, cứ nằm thiu thiu.

¨ Trẻ tỉnh dậy nhưng cần nhiều thời gian để trẻ tỉnh táo trở lại.

¨ Trẻ rất mệt mỏi sau khi ngủ dậy.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         …………….

4. Cất gối vào tủ:

¨ Trẻ mang chăn gối đến tủ cất rồi trở lại nhóm.

¨ Trẻ mang chăn gối đến tủ cất nhưng không quay về nhóm.

¨ Trẻ không làm gì.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

VII.Tan học đi về nhà

1. Tạm biệt cô:

¨ Trẻ chào tạm biệt cô một cách tự nhiên.

Cách trẻ chào cô:…………………………………………………………………

¨ Trẻ chào tạm biệt cô khi được nhắc.

Cách trẻ chào cô:…………………………………………………………………

¨ Trẻ không chào tạm biệt cô.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         …………….

2. Chào người đến đón trẻ tại trường mẫu giáo:

¨ Trẻ chào người đến đón trẻ một cách tự nhiên.

Cách trẻ chào người thân:……………………………………………………..

¨ Trẻ chào người đến đón trẻ khi được nhắc.

Cách trẻ chào người thân:……………………………………………………..

¨ Trẻ không chào người đến đón trẻ.

Nhận xét:……………………………………………………………………………         ………………………………………………………………………………………….

Một số khía cạnh khác:

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Có Thể Bạn Quan Tâm